BỘ CHỮ THẾ
Bộ tên & Ngôn từ Tĩnh công ![]()
THẾ (danh từ) – Hình thế – Thanh thế THẾ (danh từ) – Tư thế : Thế đứng, thế ngồi, […]
![]()
THẾ (danh từ) – Hình thế – Thanh thế THẾ (danh từ) – Tư thế : Thế đứng, thế ngồi, […]
![]()
THẾ TIẾN – THẾ LÙI/THẾ THOÁI Tiến thoái lưỡng nan Tiến thoái duy cốc Chỉ tiến bất thoái Tiến bất
THÀNH NGỮ VỀ THẾ CÔNG THỦ, TIẾN THOÁI Xem thêm »
![]()
Chúng ta đang ở thời kỳ Công Nguyên, Công chắc chắn là một chữ rất quan trọng, ảnh hưởng đến
![]()
BỘ CHỮ THẾ THẾ (danh từ) – Hình thế – Thanh thế THẾ (danh từ) – Tư thế : Thế
![]()
LĨNH (danh từ) – Thủ lĩnh LĨNH (động từ) : nhận lấy (bị động) – Lĩnh hội – Lĩnh thưởng
![]()
NÚI THIÊNG MANG TÊN NGŨ Có một nguyên tắc chung rất rõ ràng với các ngọn núi Ngũ là nguyên
BỘ NÚI THIÊNG NGŨ LĨNH Xem thêm »
![]()
“THỦ” LÀ GÌ ? —o—o—o—o—o— THỦ THỦ (danh từ) : đầu – Thủ cấp : Thuật ngữ này bắt nguồn
![]()
幼 学 五 言 詩 ẤU HỌC NGŨ NGÔN THI 天 子 重 英 豪 Thiên tử trọng anh hào
ẤU HỌC NGŨ NGÔN THI Xem thêm »
![]()
天 : THIÊN 天子 : thiên tử (con trời) 天使 : thiên sứ 天才 : thiên tài 天命 : thiên
THIÊN (天) – THIÊN (千) – ĐẠI (大) – THÁI (大 hoặc 太) – PHU (夫) – THỈ (矢) – THẤT (失) Xem thêm »