HIỂU VỀ THẾ

Loading

BỘ CHỮ THẾ
THẾ (danh từ)
– Tư thế : Thế đứng, thế ngồi, thế nằm, thế đi, thế bò …
– Thân thế : Như tên, tuổi, nói sinh, nơi sống, cha mẹ, gia đình …
– Tâm thế : Thế bên trong, thế tinh thần của chủ thể
– Tình thế : Thế bên ngoài, hoàn cảnh khách quan mà chủ thể rơi vào
THẾ (danh từ)
– Trần thế
– Hạ thế
– Nhân thế
– Vận thế
– Tận thế
THẾ (danh từ)
– Thế giới
– – – Thế vận hội
– – – Thế chiến
– Thế gian
– Thế cục
– Thế vận
– Thế thái : Nhân tình thế thái.
– Thế đạo
THẾ (danh từ)
– Thời thế
– Thế kỷ
THẾ (tính từ)
– Nhập thế
– Cái thế : Anh hùng cái thế
THẾ (tính từ)
– Thế tục
THẾ (động từ) : Làm gì với thế
– Sáng thế
– Chuyển thế
– Lập thế
– Tại thế : khi đức Phật còn tại thế
– Tạ thế : sai khi đức Phật đã tạ thế
– Nhập thế
– Xuất thế
– Xử thế
– Đối thế
– Đảo thế
– Đóng thế
THẾ (động từ) : Thế cho cái gì đó
– Thế thân
THẾ
– Sao thế ?
– Ấy thế
– Vì thế
– Chả thế
– Cứ thế
– Vẫn thế
– Như thế
– Thế thôi
– Chắc thế
– Tin thế
– Bảo thế
– Phải thế
– Mỗi thế
– Trông thế mà chả phải thế
THẾ
– Thế thôi : Trông thế thôi
– Thế đó
– Thế nhé
Thôi thế thì thôi, thôi thì thế,
Thì thôi thì thế, thế thì thôi
THẾ (huyền sử)
– Đấng sáng thế
– Đấng chuyển thế
– Đức Phật Quán Thế Âm
– Đại Thế Chí Bồ Tát (Đắc Đại Thế Bồ Tát)
CÁC VỊ VUA THẾ TỔ & THẾ TÔNG
THẾ TỔ (nhân vật lịch sử)
– Việt Nam
– – – Gia Long Nguyễn Ánh, được truy tôn là Nguyễn Thế Tổ.
– – – Trịnh Thế Tổ Trịnh Kiểm.
– Trung Quốc
– – – Hạ Thế Tổ Tự Thiếu Khang, tại vị 2079 TCN–2058 TCN
– – – Thương Thế Tổ Bàn Canh, tại vị 1314 TCN-1287 TCN
– – – Chu Thế Tổ Cơ Phát, tại vị 1046 TCN–1043 TCN
– – – Tân Thế Tổ Điền Kiến, Vương Mãng truy tôn, trị vì 264 TCN–221 TCN
– – – Hán Thế Tổ Lưu Tú, tại vị 25-57
– – – Ngụy Thế Tổ Tào Phi, tại vị 220
– – – Tấn Thế Tổ Tư Mã Viêm, tại vị 266-290
– – – Tiền Lương Thế Tổ Trương Tuấn, tại vị 324–346
– – – Tiền Tần Thế Tổ Phù Kiên, tại vị 357–385
– – – Hậu Yên Thế Tổ Mộ Dung Thùy, tại vị 384-396
– – – Trạch Ngụy Thế Tổ Địch Chân, truy tôn. Quân chủ Đinh Linh, tại vị 384-385
– – – Hạ Thế Tổ Hách Liên Bột Bột, tại vị 407-425
– – – Bắc Ngụy Thế Tổ Thác Bạt Đảo, tại vị 424-452
– – – Lưu Tống Thế Tổ Lưu Tuấn, tại vị 453–464
– – – Nam Tề Thế Tổ Tiêu Trách, tại vị 482-493
– – – Lương Thế Tổ Tiêu Dịch, tại vị 552-554
– – – Trần Thế Tổ Trần Thiến, tại vị 559–566
– – – Bắc Tề Thế Tổ Cao Đam/Trạm, tại vị 561–565
– – – Tùy Thế Tổ Dương Quảng, tại vị 604-617
– – – Đường Thế Tổ Lý Bỉnh (?-573), truy tôn
– – – Hậu Thục Thế Tổ Mạnh Sát, truy tôn
– – – Bắc Hán Thế Tổ Lưu Mân, tại vị 951-954
– – – Hạ Thế Tổ Lý Nguyên Hạo, tại vị 1032-1048
– – – Kim Thế Tổ Hoàn Nhan Hặc Lý Bát (truy tôn, có miếu hiệu khác là Nguyên Tổ)
– – – Nguyên Thế Tổ Bột Nhi Chỉ Cân Hốt Tất Liệt, tại vị 1260-1271 (Đại Hãn Đại Mông Cổ Quốc) & 1271-1294 (hoàng đế Đại Nguyên)
– – – Thanh Thế Tổ Ái Tân Giác La Phúc Lâm, niên hiệu Thuận Trị, tại vị 1644-1661
– Triều Tiên
– – – Bột Hải Thế Tổ
– – – Cao Ly Thế Tổ Vương Long (?-897), truy phong.
– – – Triều Tiên Thế Tổ Lý Nhu, tại vị 1455-1468
THẾ TÔNG (nhân vật lịch sử)
– Việt Nam
– – – Lê Thế Tông Lê Duy Đàm (1573-1600)
– – – Nguyễn Thế Tông Nguyễn Phúc Khoát, ở ngôi chúa từ 1738-1765.
– Trung Quốc
– – – Thương Thế Tông Tử Tái, tại vị 1148 TCN
– – – Chu Thế Tông Cơ Tĩnh, tại vị 846 TCN-782 TCN
– – – Hậu Triệu Thế Tông Thạch Chu Đạt Chu.
– – – Hán Thế Tông Lưu Triệt, tại vị 141 TCN-87 TCN
– – – Mậu Hoài Hầu Lịch Thế Tông thời Tây Hán
– – – Tấn Thế Tông Tư Mã Sư (208-255)
– – – Tiền Tần Thế Tông Phù Kiện, tại vị 351-355.
– – – Tiền Lương Thế Tông Trương Trọng Hoa, tại vị 346-353.
– – – Nam Yên Thế Tông Mộ Dung Đức, tại vị 398-405.
– – – Nam Tề Thế Tông Tiêu Trưởng Mậu (458-493)
– – – Bắc Ngụy Thế Tông Nguyên Khác, tại vị 499-515.
– – – Bắc Tề Thế Tông Cao Trừng (521–549)
– – – Bắc Chu Thế Tông Vũ Văn Dục, tại vị 557–560.
– – – Tây Lương Thế Tông Tiêu Khuy, trị vì 562–585.
– – – Tùy Thế Tông Dương Chiêu (584-606)
– – – Mông Thế Tông Mông La Thịnh Viêm trị vì 674-712
– – – Ngô Việt Thế Tông Tiền Nguyên Quán trị vì 932-941.
– – – Mân Thế Tông Vương Diên Chính trị vì 943-945.
– – – Liêu Thế Tông Da Luật Nguyễn, tại vị 947-951.
– – – Hậu Chu Thế Tông Sài Vinh, tại vị 954-959.
– – – Kim Thế Tông Hoàn Nhan Ung, tại vị 1161-1189.
– – – Thiên Hoàn Thế Tông Từ Thọ Huy, tại vị 1351-1360.
– – – Minh Thế Tông Chu Hậu Thông, niên hiệu Gia Tĩnh, tại vị 1521-1567.
– – – Thanh Thế Tông Ái Tân Giác La Dận Chân, niên hiệu Ung Chính, tại vị 1722-1735.
– – – Ngô Thế Tông, cháu họ Chu Thái Tổ Ngô Tam Quế thời Minh mạt Thanh sơ.
– Triều Tiên
– – – Bột Hải Thế Tông Đại Khâm Mậu, tại vị 737-793
– – – Triều Tiên Thế Tông Lý Tạo, tại vị 1418-1450
THẾ KHÔNG GIAN (ca dao, tục ngữ)
Nhơn trung sâu tợ như đào
Thung dung trần thế, ai nào dám đương
Nhân trung sâu tựa như đào
Vang danh thế giới, anh hào ai đương
THẾ THỜI GIAN
Có nhiều thành ngữ, ca dao, tục ngữ về thời thế hay thế của thời gian biểu hiện theo canh giờ, theo mùa vụ hay theo tuổi đời
Giờ nào việc nấy
Mùa nào thức nấy
Con gái có thì
Chia sẻ:
Scroll to Top