CHỮA LÀNH THEO TAM GIÁO ĐỒNG NGUYÊN

Loading

ĐẠO LÃO
Các đối tượng của chữa lành chia làm 5 nhóm theo vòng trường sinh của Tử vi 1. Thai, 2. Sau sinh trước tử, 3. Tử, 4. Mộ. 5 Tuyệt
1. Thai
– Thân, rốn, ối, nhau, bào
– – – Bào thai bị sảy hoặc bị, một số phần hoặc toàn bộ siêu thoát hoặc thành ma
– – – Tiêu bản ối hoặc các tiêu bản bào thai khác
– Thai phụ
2. Sau sinh – Trước tử : Ở trạng thái Thân hoặc Thân rốn ối nhau
– Dưỡng – Mộc dục – Trường sinh
– – – Người con chưa dứt căn ở trạng thái Thân
– – – – Người sống ở trạng thái này
– – – – Người chết ở trạng thái này, chưa siêu thoát
– – – Cha mẹ có con chưa dứt căn ở trạng thái Thân
– Quan đới – Lâm quan – Đế Vượng
– – – Người con đã dứt căn khỏi cha mẹ
– – – – Người sống ở trạng thái này
– – – – Người chết ở trạng thái này, chưa siêu thoát
– – – Cha mẹ đã dứt căn khỏi con
– Suy – Bệnh
3. Tử
– Người dương đang ở giai đoạn tử
– Người âm không kết thúc được giai đoạn tử
– – – Vong ở địa ngục, vong không biết mình chết, nghĩa là bản chất là không chết được
– – – Vong biết mình chết nhưng không chuyển được sang bước an nghỉ ở mộ
4. Mộ
– Người âm ở trong giai đoạn tang lễ bình thường
– Người âm đã qua giai đoạn tang lẽ nhưng vẫn không siêu thoát được (chết kẹt trong giai đoạn mộ)
5. Tuyệt
– Gia tiên : đỡ những người đang trong đầu thai và những kết thúc đầu thai, thiết kế cuộc đời, tiêu biểu là ông bà đầu nhau, bà cô, ông mãnh, bà mụ ông thày
Các kỹ thuật chữa lành chia theo 3 nhóm cung của Tử Vi. 1. Cung thân, 2. Cung quan hệ : Mệnh – Phụ mẫu – Phu thê – Tử tức – Huynh đệ – Nô bộc (thày trò, vua tôi), 3. Cung lĩnh vực : Tật ách – Tài bạch – Thiên di – Quan lộc – Điền trạch – Phúc đức
– Chữa lành thân
– – Thai : Y thuật (Sinh lễ)
– – Dưỡng : Y thuật (Các lễ vòng đời)
– – Mộc dục : Y thuật (Các lễ vòng đời)
– – Trường sinh : Y thuật (Các lễ vòng đời, đặc biệt là lễ dứt căn)
– – Quan đới : Y thuật, Đạo thuật
– – Lâm quan : Y thuật, Đạo thuật
– – Đế Vượng : Y thuật, Đạo thuật
– – Suy : Y thuật, Đạo thuật
– – Bệnh : Y thuật, Đạo thuật
– – Tử : Đạo thuật (Tang lễ)
– – Mộ : Đạo thuật (Tang lễ)
– – Tuyệt : Đạo thuật (Tang lễ)
– Chữa lành các quan hệ (thân & tâm) : người theo đất (thân), đất theo trời, trời thuận theo đạo
– – Mệnh : thân thuận mệnh
– – Huynh đệ : Đạo thuật (các lễ gia đình, xã hội)
– – Nô bộc (thày trò) : Đạo thuật (các lễ gia đình, xã hội)
– – Phu thê : Đạo thuật (các lễ gia đình, xã hội)
– – Tử tức : Đạo thuật (các lễ gia đình, xã hội)
– – Phụ mẫu : Đạo thuật (các lễ gia đình, xã hội)
– Chữa lành các lĩnh vực :
– – Tật ách : Đạo thuật (các lễ sự kiện)
– – Tài bạch : Đạo thuật (các lễ sự kiện)
– – Thiên di : Đạo thuật (các lễ sự kiện)
– – Quan lộc : Đạo thuật (các lễ sự kiện)
– – Điền trạch : Phong thuỷ nhà đất (đạo Lão)
– – Phúc đức : Ban thờ cửu huyền thất tổ (đạo Lão)
ĐẠO PHẬT
Chữa lành theo đạo Phật
– Chữa lành Thân :
– – Hạnh đầu đà (đạo Phật)
– – Mật tông (Liên Hoa Sinh)
– Chữa lành các quan hệ : Xuất gia & Quy y Tam Bảo
– – Mệnh : Quy y Pháp
– – Huynh đệ : Quy y tăng
– – Nô bộc (thày trò) : Quy y Phật
– – Phu thê : Xuất gia
– – Tử tức : Xuất gia
– – Phụ mẫu : Xuất gia
– Chữa lành các lĩnh vực : Chuyển pháp luân
– – Tật ách : Tứ diệu đế, bát chánh đạo
– – Tài bạch : Tứ diệu đế, bát chánh đạo
– – Thiên di : Tứ diệu đế, bát chánh đạo
– – Quan lộc : Tứ diệu đế, bát chánh đạo
– – Điền trạch : Tứ diệu đế, bát chánh đạo
– – Phúc đức : Hạnh nguyện cứu thế dòng họ (Vu lan)
ĐẠO NHO
Chữa lành theo đạo Nho
– Chữa lành Thân : Tu thân
– Chữa lành các quan hệ :
– – Mệnh : Tu thân – Tề gia – Trị quốc – Bình thiên hạ
– – Phụ mẫu : Tề gia – Tam cương (Phụ tử cương) – Tam tòng (Phu tử tòng tử)
– – Phu thê : Tề gia – Tam cương (Phu thê cương) – Tam tòng (Xuất giá tòng phu)
– – Tử tức : Tề gia – Tam cương (Phụ tử cương) – Tam tòng (Tại gia tòng phụ) – Hiếu lễ
– – Huynh đệ : Trị quốc
– – Nô bộc (thày trò) : Trị quốc
– Chữa lành các lĩnh vực :
– – Tật ách : Tu thân
– – Điền trạch : Tu thân – Tề gia
– – Phúc đức : Tu thân – Tề gia
– – Tài bạch : Tu thân – Trị quốc
– – Quan lộc : Tu thân – Trị quốc
– – Thiên di : Bình thiên hạ
Chia sẻ:
Scroll to Top