TÊN ĐI CẢ BỘ : TẨU

Loading

TẨU
– TẨU (động từ) : Chạy/đi xa, qua biên, một mình, bí mật, để trốn hoặc để giấu cái gì đó
– Bôn tẩu : đi xa, thành nhiều chặng, dừng nhiều nơi, nay đây mai đó, thường là đi một mình, làm những việc chỉ mình hiểu mình biết
– Hành tẩu : đi xa, thường là đi một mình, không cho nhiều người biết
– Đào tẩu : bí mật đi qua biên để trốn
– Tẩu thoát : trốn khỏi một nơi bị kiểm soát
– Tẩu tán : bí mật đưa một thứ ra khỏi biên, ra khỏi kiếm soát tập trung, rồi phân tán chúng để giấu đi
Tẩu vi thượng sách : chước cuối cùng trong 36 chước của Binh pháp Tôn tử, thường được dịch là trong 36 chước, chước chuồn là hơn
Tẩu hoả nhập ma :
– TẨU (nơi chốn) : chốn hoang dã, xa xôi, nơi ẩn thân
Từ triều quy tẩu
– TẨU (dụng cụ)
– Cái tẩu, ống tẩu, tẩu thuốc
– Hút tẩu
– TẨU (nhạc cụ)
– Tính tẩu, tinh tẩu, đàn tẩu : nhạc cụ của người Choang ở Trung Quốc , người Tày, người Nùng, người Thái ở Việt Nam và vài vùng thuộc Lào, Thái Lan. Trong tiếng Tày, tính đọc chệch từ chữ thiên (天, tiān) có nghĩa là trời nhưng người Tày cố dịch từ đó là đàn, còn tẩu là bầu (quả bầu), dịch ra tiếng Việt, tính tẩu có nghĩa là đàn bầu hay đàn then.
– TẨU : Cách xưng hô tương đương với chị
– Tẩu : Chị, cách gọi phụ nữ đã có chồng nhưng tuổi chưa cao
– Tẩu : Cách gọi vợ của người mà mình gọi là anh
– Tẩu tẩu
– Tẩu tử : Chị dâu
– TẨU : ông già, người già, cụ già
– Lão tẩu
– TẨU : lão mù, người mù
– TẨU : cái dần gạo
– TẨU : tiếng gọi chó, xuỵt chó
—o—o—o—
TÂU
– TÂU : Xưng hô với vua, hoàng hậu
– Tâu bệ hạ
– TÂU : báo cáo, trình bày một sự việc với cấp trên cao nhất, có quyền lực tuyệt đối
– Tâu trình,
– Tâu bẩm
—o—o—o—
TẤU
– TẤU (động từ)
– Tấu, tấu lên vua
– Tấu nhạc
– Độc tấu
– Hoà tấu
– Tấu hài
Tiền trảm hậu tấu
– TẤU (danh từ)
– Tiết tấu
– Tấu chương
—o—o—o—
TẦU
– TẦU :
– Tầu hoả, tàu lửa,
– Tầu điện, ga tàu
– Tầu thuỷ, tầu buôn
– đoàn tàu, toa tàu, đầu tàu, thân tàu, đuôi tàu
– Đi tàu, lên tàu, xuống tàu, rời tàu,
– TẦU :
– nước Tầu, dân Tầu
– thịt kho tầu, bánh trôi tàu, chè tầu, táo tàu, gương tàu, ….
—o—o—o—
TẬU
– TẬU : mua đồ nguyên cái, giá trị lớn
– Tậu nhà, tậu xe, tậu trâu bò
—o—o—o—
TẪU
Chia sẻ:
Scroll to Top