![]()
TRỊNH/CHỊNH
Trịnh trọng
Họ Trịnh
Nước Trịnh
—o—
TRINH/CHINH
Đồng trinh
Màng trinh
Trinh tiết
Trung trinh
Trinh thám,
Trinh sát
Trinh màu đỏ
Trinh cây trinh
Trinh cội rễ
Trinh cán cái cột góc tường
Chinh (xu)
—o—
TRÌNH/CHÌNH
– TRÌNH (động từ)
Trình bày
Trình diện
Trình diễn
Trình báo
– TRÌNH (động từ)
Tường trình
– TRÌNH (danh từ)
Trình độ cao, thấp
– TRÌNH (danh từ)
Nhật trình (đường thời gian theo ngày)
Lý trình (đường biển)
Lộ trình (đường đất, đường lộ)
Tiến trình (đường thời gian)
Phương trình (đường logic, ẩn số)
– TRÌNH (sinh vật)
Cá trình điện
– TRÌNH (nhân vật)
Trạng Trình Nguyễn Bỉnh Khiêm
—o—
TRÍNH/CHÍNH
Chính
Chính trị
Chính chuyên
Chĩnh xác
Chính thống
Chính yếu
Liêm chính
Bất chính
Đảo chính
Phụ chính
—o—
TRĨNH/CHĨNH
Chĩnh : Chuột sa chĩnh gạo
Tròn trĩnh
—o—
TRỈNH/CHỈNH
– CHỈNH (tính từ)
Chỉnh tề
Chỉnh
Chỉnh trang
Chỉnh lại
Chỉnh lề
Căn chỉnh
Tu chỉnh
Điều chỉnh
Chấn chỉnh
—o—
TRỊNH/CHỊNH
