![]()
LAI
Lai (động từ) : kết nối hai dòng máu
– Lai giống
Lai (tính từ) : kết nối hai dòng máu
– Con lai
Lai (tính từ) : kết nối hai không gian, hai cấu trúc
– Vãng lai
Có ai mặt đẹp như hoa
Từ bên nước Sở sang qua nước Tề
Mười lăm, mười sáu thì về
Từ ba mươi tuổi chẳng hề vãng lai
Là gì?
Lai (tính từ)
– Lai tạp
– Lai căng
Lai (trạng từ)
– Lai nhai
Lai nhai như chó nhai giẻ rách
Lai (tên riêng)
– Gỗ cẩm lai
– Thối lai
Loẹt quẹt như đuôi gà thiến
Liến thiến như ngọn thối lai
Chúa mất tôi ngơ ngẩn kiếm hoài
Tôi mất chúa nằm im lẳng lặng
Là cái gì?
Lai (địa danh)
– Lai Vung
– Mỹ Lai
—o—o—o—
LÁI
Lái
– Lái buôn
– Lái trâu, lái lợn
– Lái bè, lái trầu
– Chú lái
Chợ rộng thời lắm lái buôn
Sông rộng lắm nước trong nguồn chảy ra
Lái trâu, lái lợn, lái bè
Trong ba anh ấy chớ nghe anh nào
Lái trâu, lái lợn, lái bè
Trong ba anh ấy thì nghe anh nào?
– Lái trâu, lái lợn, lái bè
Trong ba anh ấy anh nào cũng chẳng nghe
Chồng em là lái buôn tiêu
Ði lên đi xuống Trà Nhiêu, Kim Bồng
Thò tay ngắt ngọn xoan đào
Muốn ăn thị chín thì vào rừng xanh
Thuyền ai ghé xuống bến ghềnh
Phải thuyền chú lái cho em ngồi nhờ
Lái : người vặn hành luồng theo số lượng lớn
– Lái quét : người quét rác
Ăn quà như lái quét
Lái : địa danh
– Cát Lái
—o—o—o—
LÀI
Lài (danh từ) : cây cối
– Hoa lài
– Thài lài
Hoa lài, hoa lý, hoa ngâu
Chẳng bằng hoa bưởi thơm lâu dịu dàng
Hoa sen mọc bãi cát lầm
Tuy rằng lấm láp vẫn mầm hoa sen
Thài lài mọc ở ven sông
Tuy rằng giống tốt vẫn tông thài lài
—o—o—o—
LẠI
Lại (trạng từ)
– làm lại, nghĩ lại, thi lại, thử lại …
Đau lại đã, ngã lại dậy
Lại (động từ)
– qua lại
Lại (tính từ)
– lại gạo
Lại
– quan lại
– nha lại
– thừa phát lại
Quan hai, lại một
Lại (đia danh)
– Làng Lại Đà quê của trạng nguyên Nguyễn Hiền
—o—o—o—
LẢI
Lải (trạng từ)
– lải nhải
—o—o—o—
LÃI
Lãi (danh từ)
– con lãi, con sán lãi : con sán, con giun ký sinh
Lãi (tính từ)
– Lãi lỗ
Lãi (danh từ)
– Có lãi
