TĨNH CÔNG : TƯ THẾ ĐỨNG

Loading

ĐỨNG THẲNG GỐI 
– Đứng trên bàn chân
– Đứng trên ngón chân
ĐỨNG THẲNG MỘT CHÂN
Chân trụ
– Trụ trên bàn chân
– Trụ trên ngón chân (kiễng ngón)
– Chân vận hành
– – Chân trên phương dọc (sagittal)
– – – Dọc trước
– – – Dọc sau
– – Chân trên phương chéo (coronal)
– – – Chéo vào, co vào
– – – Chéo ra, đưa ra
ĐỨNG GẬP GỐI PHƯƠNG THẲNG
– Đứng gập gối cao mông
– Đứng gập gối thấp mông
ĐỨNG GẬP GỐI PHƯƠNG CHÉO (ĐỨNG KHUỲNH)
Khoá : gót chân này đặt lên kheo sau của chân kia
Để tạo nhịp cho tư thế đứng này cần liên tục đổi chân
ĐỨNG RỐN
– Đứng rốn thấp :
Chân nhịp giã chày (Để tạo nhịp cho tư thế đứng này cần liên tục đổi chân)
Trạng thái hang đá, hốc đá, cối đá
Tay đưa xuống thấp gặp chân đưa lên
– Đứng rốn trung : gót chân vận hành đưa lên cao bằng đầu gối
Chân nhịp dậm bùn
Trạng thái nước bùn, biểu tượng là giọt nước hoặc lá đề (Để tạo nhịp cho tư thế đứng này cần liên tục đổi chân)
Tay đưa xuống thấp gặp chân đưa lên
– Đứng rốn cao : gót chân vận hành đưa lên đáy cơ thể
Trạng thái sen vươn cao trên nước bùn
Chia sẻ:
Scroll to Top