![]()
– THẾ (danh từ)
Thế mạnh, thế yếu
Thế bí, thế thượng phong
Vĩnh thế
Đúng thế, sai thế
– THẾ (danh từ)
Thế năng >< Động năng
– THẾ (danh từ – thế cá nhân)
Thân thế : Thân thế, sự nghiệp
Tâm thế
Vị thế
Quyền thế
Thanh thế
Tư thế : tư thế yoga, tư thế bơi, tư thế giao hợp …
– – – Thế đi, thế đứng, thế nằm, thế ngồi, thế quỳ, thế lậy, thế cúi, thế bước …
– THẾ (danh từ – thế nhóm)
Gia thế (thế của gia đình)
Xu thế (thế của xã hội) : xu thế tiêu dùng
– THẾ (danh từ – thế nguyên tố cơ bản)
Địa thế – Khí thế
Thế lửa – Thế nước
Thế sông – Thế núi
Thế đất – Thế nước
– THẾ (danh từ)
Thế cục
Thế lực
Thế tục
– THẾ (danh từ – thế cấu trúc)
Thế nhà : thế nhà dựa núi
– THẾ (danh từ – thế vận hành)
Thế cờ
Thế võ
Thế trận : thế trận giằng co
Thế chiến
– THẾ (danh từ)
Giản thế – Phồn thế
Nội thế – Ngoại thế
– THẾ (danh từ – cấu trúc thời gian)
Thế kỷ (Thập kỷ – Thế kỷ – Thiên niên kỷ)
Thế thời – Thời thế
Thịnh thế : Thời thịnh thế
– THẾ (danh từ – cấu trúc cảnh giới)
Thế giới
Thế gian
Thế thường : dân thường của thế gian
Thế nhân : nhân vật bình thường của thế gian
Thế tục
Thế cuộc
Thế thái : những thái cực của thế gian, Nhân tình thế thái
– THẾ (danh từ – cấu trúc cảnh giới)
Trần thế
Miệng thế
Nhơn trung sâu tợ như đào
Thung dung trần thế, ai nào dám đương
Xưa nay thế thái nhân tình
Vợ người thì đẹp, văn mình thì hay
Ngó chi cho thế gian ngờ
Đó thương đó biết, đây chờ đây ha
Thế gian một vợ một chồng
Chẳng như vua bếp hai ông một bà
Thế gian còn mặt mũi nào
Đã nhổ lại liếm, làm sao cho đành!
Miệng thế gian họ đồn lắm anh ơi,
Giả lơ làm lảng như hồi chưa quen!
Đĩ khóc, tù van,
Hàng xáo kêu lỗ, thế gian sự thường
Đèn hết dầu đèn tắt
Nhang hết nhụy hết thơm
Biểu anh đừng lên xuống đêm hôm
Thế gian đàm tiếu, thế thường cười chê.
– THẾ
Cây thế
– THẾ (danh từ) : Nhân vật
Đấng Sáng Thế : Chúa
– Kinh Sáng Thế là kinh mở đầu cho Cựu Ước nói riêng cũng như Kinh Thánh nói chung, nội dung nói về nguồn gốc của vũ trụ, nhân loại
Quán Thế Âm :
– Mẹ Quán Thế Âm
– Quán Thế Âm Bồ Tát
Cái thế : Anh hùng cái thế, Bồ Tát cái thế
Thế Tổ
– Nguyễn Thế Tổ : Thế tổ Gia Long, tên thật là Nguyễn Ánh, là hoàng đế sáng lập nhà Nguyễn
– Nguyên Thế Tổ : Nguyên Thế Tổ (1215–1294), tên thật là Hốt Tất Liệt (Kublai Khan), là hoàng đế sáng lập nhà Nguyên trong lịch sử Trung Quốc và là Đại hãn thứ 5 của Đế quốc Mông Cổ. Ông thống nhất Trung Quốc, diệt nhà Tống, dời đô về Đại Đô (Bắc Kinh ngày nay), mở rộng lãnh thổ và đặt niên hiệu Chí Nguyên.
Thế Gia
– Ngô Thái Bá Thế Gia
– Tề Thái Công Thế Gia
– Lỗ Chu Công Thế Gia
– Yên Thiệu Công Thế Gia
– Quản, Sái Thế Gia
– Trần, Kỷ Thế Gia
– Vệ Khang Thúc Thế Gia
– Tống Vi Tử Thế Gia
– Tấn Thế Gia
– Sở Thế Gia
– Việt Vương Câu Tiễn Thế Gia
– Trịnh Thế Gia
– THẾ (danh từ) : Nhân vật
Thế thân : Kẻ thế thân
– THẾ (tính từ)
Yếu thế
Yếm thế
– THẾ (động từ)
Thế vợ đợ con
Thế ruộng
– THẾ (động từ)
Đóng thế
Đi thế
Cấy thế
Làm thế
Trưa thời cấy lúa đau lưng
Ai vô cấy thế em ưng cho rồi
– THẾ (động từ)
Nhập thế – Xuất thế
Chuyển thế – Thủ thế
Cậy thế – Thất thế
Lập thế – Thay thế
Giữ thế – Phá thế
Tại thế – Tạ thế
Lựa thế
Thừa thế
Tận thế
Tái thế
Thanh cậy thế, Nghệ cậy thần
Canh rau cũng thể canh rau
Để ai cậy thế, ỷ giàu mặc ai
Chém cha những đứa sang giàu
Cậy thần, cậy thế cúi đầu nịnh Tây
– THẾ (danh từ) : Các thế vận hành
Thế công, thế thủ
Thế tiến, thế lùi
– THẾ (trạng từ)
Thế đấy
Thế là
Thế mà
Thế thật
Thế thôi
Thế này
– THẾ (trạng từ)
Ấy thế : Ấy thế mà cũng tin
Chả thế : Bao giờ chả thế
Cứ thế : Cứ thế mà làm.
Chính thế
Đến thế
Là thế, vậy là thế, hoá ra là thế
Lại thế
Thật thế
Thực thế
Vẫn thế
Vì thế
Như thế
– THẾ (đại từ, trạng từ) : động từ + thế
Làm thế, nghĩ thế
Yêu thế, ghét thế
Muốn thế, thích thế,
– THẾ (thán từ, trợ từ) : tính từ + thế
Hay thế, giỏi thế, chán thế,
Đúng thế, phải thế,
Thôi thế thì thôi thôi là thế
Thôi thôi thế thế, thế thế thôi
—o—o—o—
THỀ
– THỀ
Thề nguyền
Thề thốt
Nguyện thề
Ước thề
– THỀ
Lời thề
—o—o—o—
THỂ
– THỂ
Thể chế
Thể thức
Thể lệ
Thể nhân
– THỂ
Thể thao
Thể giao
– THỂ
Chính thể
Phồn thể – Giản thể
– THỂ
Lập thể
– THỂ
Cụ thể
– THỂ
Như thể
Thể nào
—o—o—o—
THỆ
– THỆ
Tuyên thệ
– THỆ : biến mất, chết đi
Vĩnh thệ
—o—o—o—
THÊ
– THÊ
Phu thê
Chính thê
Thê nương
Ái thê
– THÊ
Lê thê
Thê lương
Thê thảm
—o—o—o—
THỄ
